Thép hộp gồm có những loại nào?

Tin tức

Thép ống hộp hiện tại được chia thành: thép hộp vuông, thép hộp chữ nhật, thép ống hộp tròn

Thép hộp hiện tại đang là một trong những sản phẩm có nhiều những ứng dụng thực tiễn quan trọng trong ngành công nghiệp xây dựng cũng như một số những ngành nghề khác nhau. Bởi vì thế thép hộp thường được chia thành nhiều loại khác nhau để phù hợp với nhu cầu sử dụng cũng như các đặc tính của từng ngành nghề lĩnh vực và các công trình.

Vậy thép hộp bao gồm những loại nào và nên sử dụng thép hộp của đơn vị nào để đảm bảo tốt nhất về độ bền cho công trình.

Thép hộp trên thị trường hiện nay được chia thành những loại chính như sau: thép ống hộp vuông, thép ống hộp chữ nhật, thép ống tròn. Trong mỗi loại lại được chia thành thép ống hộp đen và thép ống hộp mạ kẽm.

Thép ống hộp vuông

Thép ống hộp vuông được sản xuất với kích thước chiều dài và chiều rộng bằng nhau, loại thép hộp này có rất nhiều những ứng dụng trong nhiều ngành công nghiệp khác nhau. Kích thước thấp nhất của sản phẩm thép hộp vuông là 12mm và tối đa là 90mm. Độ dày li từ thấp nhất đến dày nhất của thép vuông là 0.7mm đến 4.0mm. Ứng dụng của ống hộp vuông là là làm khung mái nhà ở, đóng cốt pha, làm khung nhà tiền chế, sử dụng làm khung sườn xe tải…

>> Xem thêm: Tìm hiểu về thép tấm

Thép ống hộp chữ nhật

Thép ống hộp chữ nhật được sản xuất với kích thước chiều dài dài hơn so với chiều rộng. Kích thước tối thiểu của mặt hàng thép ống hộp chữ nhật là 10x30mm và tối đa nhất là 60x120mm. Độ dày li tương ứng từ nhỏ nhất đến dày nhất là 0.7mm đến 4.0mm. Ứng dụng của ống hộp chữ nhật là làm đồ gia dụng, làm khung sườn xe tải, ứng dụng trong các công trình xây dựng….

Thép ống tròn

Thép ống tròn được sản xuất theo mặt cắt đường tròn, đường kính thấp nhất của sản phẩm là 12.7mm và đường kính lớn nhất là 219.1. Thép ống tròn có độ dày ly trung bình là từ 0.7 đến 6.35. Bởi vậy khi bắt đầu lựa chọn sản phẩm quý khách cũng nên lưu ý lựa chọn các kích thước cũng như độ dày ly tương ứng để phù hợp với mục đích sử dụng.
Ứng dụng của thép ống tròn là dùng trong các ngành công nghiệp xây dựng, làm đồ gia dụng, làm đường ống dẫn nước, dẫn khí…..

Trong ba loại thép ống hộp trên lại còn được chia thành thép hộp đen và thép hộp mạ kẽm. Thép hộp đen thì có mức giá rẻ hơn, tuy nhiên về khả năng chống bào mòn lại không được cao, bởi vậy ứng dụng của thép hộp loại này cũng khá tương đối. Đối với những sản phẩm thép hộp mạ kẽm thì được ưa chuộng hơn bởi thép có khả năng chống bào mòn tốt, tuổi thọ trung bình của mỗi sản phẩm là 40 đến 60 năm nếu được xây dựng ở điều kiện thuận lợi.

Nên mua thép ống hộp của hãng nào

Hiện tại có thép Hòa Phát, công ty ống thép 190…đang sản xuất và phân phối các sản phẩm thép ống hộp, bởi vậy quý khách hàng thường khá đắn đo không biết nên sử dụng thép hộp của hãng sản xuất nào.
Thép Hòa Phát đang là đơn vị uy tín chuyên cung cấp các sản phẩm thép hộp đạt tiêu chuẩn chất lượng cũng như có mức giá tốt nhất. Để đặt mua các sản phẩm thép hộp, thép ống của Hòa Phát quý khách hàng hãy đến các đại lý cấp I của tập đoàn.

Công ty cổ phần thép công nghiệp Hà Nội hiện tại đang là đại lý cấp 1 của thép Hòa Phát, bởi vậy đến với công ty chúng tôi quý khách hàng sẽ được cung cấp các sản phẩm sắt thép chính hãng với mức giá rẻ nhất. Ngoài ra công ty chúng tôi còn cung cấp thêm các sản phẩm khác như thép tấm, thép hình, mạ kẽm nhúng nóng….
Để đặt mua hàng cũng như được báo giá nhanh nhất quý khách hàng hãy gọi điện đến đường dây nóng: 0983 436 161 hoặc gửi đơn hàng vào email: thepcongnghiep1@gmail.com.

 

Thép hộp mạ kẽm là một trong những vật liệu sắt thép quan trọng và không thể thiếu trong ngành công nghiệp xây dựng, giúp đảm bảo độ bền chắc. Thép hộp có nhiều ưu điểm như độ bề cao, khả năng chịu áp lực tốt cũng như chống bào mòn và gỉ sét trong môi trường thời tiết khắc nghiệt. Chính vì thế, những công trình xây dựng sử dụng thép hộp luôn đạt độ bền cao.

Giá thép hộp mạ kẽm thường không quá cao nên sẽ giúp tiết kiệm chi phí rất nhiều trong quá trình xây dựng. Do đó thép hộp trở thành một trong những loại thép được khách hàng, nhà thầu xây dựng quan tâm lựa chọn hàng đầu để sử dụng trong công trình. Hãy theo chân Tôn Thiên Tân cùng tìm hiểu về loại vật liệu này nhé.

Các loại thép hộp

Thép hộp hiện nay được sản xuất theo 2 dạng: thép hộp vuông và thép hộp chữ nhật. Kích thước của thép hộp khá đa dạng, tùy theo mục đích sử dụng của khách hàng. Một số kích thước phổ biến hiện nay như: 12×12, 14×14, 40×40, 90×90, 40×80, 45×90,… và chiều dài mỗi cây là 6m.

Thép hộp được chia thành 2 loại là thép hộp mạ kẽm và thép hộp đen. Trong đó, thép hộp mạ kẽm là vật liệu có khả năng chống gỉ sét tốt nhất, đảm bảo tính thẩm mỹ cho công trình nên giá thường cao hơn thép hộp đen. Ngoài ra, mỗi sản phẩm có độ dày và kích thước khác nhau, nên giá thành khác nhau. Vì vậy, việc xác định chính xác loại thép hộp phù hợp với kiến trúc công trình của bạn là việc vô cùng quan trọng. Bởi nó sẽ giúp bạn tiết kiệm chi phí một cách tối đa.

Bên cạnh đó, thương hiệu và nguồn gốc xuất xứ của loại thép này khá đa dạng như: Thép Hòa Phát, thép Việt Nhật, thép Việt Úc, thép Việt Đức,… Chúng có xuất xứ từ Nhật, Nga, Úc, Việt Nam, Đài Loan,…Đây đều là những thương hiệu thép nổi tiếng chất lượng hàng đầu đang có mặt trên thị trường Việt Nam hiện nay.

Ứng dụng của thép hộp mạ kẽm

  •  Dùng để làm móng cho các công trình xây dựng lớn.
  • Khung cho các tòa nhà cao tầng.
  • Được dùng để làm lan can cầu thang.
  • Chế tạo cơ khí, nội ngoại thất và rất nhiều những ứng dụng khác nữa.
  • Thép hộp đang được sử dụng phổ biến trong đời sống hàng ngày, từ những công trình gia đình nhỏ lẻ, cho tới các công trình nhà nước lớn, những khu nhà chung cư, trung tâm mua sắm,…

Nếu các bạn quan tâm đến sản phẩm, có nhu cầu tìm hiểu thêm hãy liên hệ Hotline: 0967 900 900. Tôn Thiên Tân mang đến các bạn chất lượng dịch vụ và sản phẩm tốt, phù hợp với bạn nhất.

 

Thép hộp là một trong những vật liệu sắt thép quan trọng và không thể thiếu trong ngành công nghiệp xây dựng, giúp đảm bảo độ bề chắc cũng như nâng cao tính thẩm mỹ cho công trình.

Với những ưu điểm tuyệt vời như độ bề cao, khả năng chịu áp lực lớn cũng như chống bào mòn và gỉ sét trong môi trường thời tiết khắc nghiệt. Chính vì vậy, những công trình xây dựng sử dụng thép hộp luôn có độ bền chắc rất cao.

Ứng dụng chính của thép hộp là dùng để làm móng cho các công trình xây dựng lớn, khung cho các tòa nhà cao tầng. Ngoài ra, chúng còn được dùng để làm lan can cầu thang, chế tạo cơ khí, nội ngoại thất và rất nhiều những ứng dụng khác nữa.

Giá thép hộp thường không quá cao nên sẽ giúp tiết kiệm chi phí rất nhiều trong quá trình xây dựng. Thép hộp cũng là một trong số ít những loại thép được khách hàng cũng như nhà thầu xây dựng quan tâm lựa chọn để sử dụng trong công trình.

Các loại thép hộp

Hiện nay, thép hộp đang được sử dụng phổ biến cho nhiều công trình kiến trúc và trong đời sống hàng ngày, từ những công trình gia đình nhỏ lẻ, cho tới các công trình nhà nước lớn, những khu nhà chung cư, trung tâm mua sắm,…

Để đáp ứng yêu cầu của các công trình, thép hộp hiện nay được sản xuất theo 2 dạng : thép hộp vuông và thép hộp chữ nhật. Đi kèm với đó là rất nhiều kích thước của sản phẩm để bạn thoải mái lựa chọn loại phù hợp nhất cho thiết kế công trình. Một số kích thước phổ biến hiện nay như : 12×12, 14×14, 40×40, 90×90, 40×80, 45×90,… và chiều dài mỗi cây là 6m.

Thép hộp vuông
Thép hộp vuông
Thép hộp chữ nhật
Thép hộp chữ nhật

Ngoài chia theo hình dạng, thép hộp còn được chia thành 2 loại là thép hộp mạ kẽm và thép hộp đen. Trong đó, thép hộp mạ kẽm là sản phẩm có khả năng chống gỉ sét, tạo nên độ thẩm mỹ cho công trình nên giá thường cao hơn thép hộp đen. Ngoài ra, mỗi sản phẩm lại có độ dày và kích thước khác nhau, nên cũng có giá thành khác nhau, vì vậy, việc xác định chính xác loại thép hộp nào phù hợp với kiến trúc công trình của bạn, sẽ giúp bạn tiết kiệm chi phí một cách tối đa.

Bên cạnh đó, chia thép hộp theo thương hiệu, nguồn gốc xuất xứ thì trên thị trường hiện nay cũng có nhiều loại thép hộp khác nhau như: Thép Hòa Phát, thép Việt Nhật, thép Việt Úc, thép Việt Đức, thép Pomina, thép Miền Nam, thép Nam Kim, thép Nguyễn Minh,… có xuất xứ từ Nhật, Nga, Úc, Việt Nam, Đài Loan,…Đây đều là những thương hiệu thép nổi tiếng đạt chuẩn về chất lượng đang có mặt trên thị trường Việt Nam hiện nay. Sắt Thép Xây dựng SDT luôn tự hào là đơn vị cung cấp của những nhà phân phối thép uy tín này.

Giá thép hộp hôm nay mới nhất

Sắt thép Xây dựng SDT Chúng tôi cung cấp các loại thép hộp phổ biến với giá tốt nhất trên thị trường như : thép hộp đen cỡ lớn, thép hộp đen Hòa Phát, thép hộp mạ kẽm Hòa Phát,… Dưới đây là bảng báo giá mới nhất được cập nhật từ nhà máy sản xuất. Kính mời quý khách hàng tham khảo.

Nếu quý khách hàng đang có nhu cầu mua sắt, thép hộp số lượng lớn với giá rẻ nhất trên thị trường. Vui lòng liên hệ ngay cho Sắt thép Xây dựng SDT chúng tôi qua hotline 0889 811 486 (Ms. Thắm) – Chúng tôi sẽ gửi quý khách bảng báo giá sắt hộp trong thời gian sớm nhất tính từ khi tiếp nhận yêu cầu.

Bảng giá hộp chỉ mang tính chất tham khảo, ở thời điểm thực khi quý khách mua hàng. Giá sắt hộp đã có thể thay đổi lên hoặc xuống đôi chút. Chính vì thế, để có báo giá chính xác nhất. Quý khách xin vui lòng liên hệ đến hotline của công ty để nhận được bảng giá mới nhất cập nhật ngay trong thời điểm quý khách gọi điện.

Giá thép hộp mạ kẽm Hòa Phát

Tên sản phẩm Độ dài Trọng lượng Đơn giá Thành tiền
(Cây) (Kg/Cây) (VND/Kg) (VND/Cây)
Hộp mạ kẽm 13 x 26 x 1.0 6m 3.45 16,500 56,925
Hộp mạ kẽm 13 x 26 x 1.1 6m 3.77 16,500 62,205
Hộp mạ kẽm 13 x 26 x 1.2 6m 4.08 16,500 67,320
Hộp mạ kẽm 13 x 26 x 1.4 6m 4.70 16,500 77,550
Hộp mạ kẽm 14 x 14 x 1.0 6m 2.41 16,500 39,765
Hộp mạ kẽm 14 x 14 x 1.1 6m 2.63 16,500 43,395
Hộp mạ kẽm 14 x 14 x 1.2 6m 2.84 16,500 46,860
Hộp mạ kẽm 14 x 14 x 1.4 6m 3.25 16,500 53,625
Hộp mạ kẽm 16 x 16 x 1.0 6m 2.79 16,500 46,035
Hộp mạ kẽm 16 x 16 x 1.1 6m 3.04 16,500 50,160
Hộp mạ kẽm 16 x 16 x 1.2 6m 3.29 16,500 54,285
Hộp mạ kẽm 16 x 16 x 1.4 6m 3.78 16,500 62,370
Hộp mạ kẽm 20 x 20 x 1.0 6m 3.54 16,500 58,410
Hộp mạ kẽm 20 x 20 x 1.1 6m 3.87 16,500 63,855
Hộp mạ kẽm 20 x 20 x 1.2 6m 4.20 16,500 69,300
Hộp mạ kẽm 20 x 20 x 1.4 6m 4.83 16,500 79,695
Hộp mạ kẽm 20 x 20 x 1.5 6m 5.14 16,500 84,810
Hộp mạ kẽm 20 x 20 x 1.8 6m 6.05 16,500 99,825
Hộp mạ kẽm 20 x 40 x 1.0 6m 5.43 16,500 89,595
Hộp mạ kẽm 20 x 40 x 1.1 6m 5.94 16,500 98,010
Hộp mạ kẽm 20 x 40 x 1.2 6m 6.46 16,500 106,590
Hộp mạ kẽm 20 x 40 x 1.4 6m 7.47 16,500 123,255
Hộp mạ kẽm 20 x 40 x 1.5 6m 7.97 16,500 131,505
Hộp mạ kẽm 20 x 40 x 1.8 6m 9.44 16,500 155,760
Hộp mạ kẽm 20 x 40 x 2.0 6m 10.40 16,500 171,600
Hộp mạ kẽm 20 x 40 x 2.3 6m 11.80 16,500 194,700
Hộp mạ kẽm 20 x 40 x 2.5 6m 12.72 16,500 209,880
Hộp mạ kẽm 25 x 25 x 1.0 6m 4.48 16,500 73,920
Hộp mạ kẽm 25 x 25 x 1.1 6m 4.91 16,500 81,015
Hộp mạ kẽm 25 x 25 x 1.2 6m 5.33 16,500 87,945
Hộp mạ kẽm 25 x 25 x 1.4 6m 6.15 16,500 101,475
Hộp mạ kẽm 25 x 25 x1.5 6m 6.56 16,500 108,240
Hộp mạ kẽm 25 x 25 x 1.8 6m 7.75 16,500 127,875
Hộp mạ kẽm 25 x 25 x 2.0 6m 8.52 16,500 140,580
Hộp mạ kẽm 25 x 50 x 1.0 6m 6.84 16,500 112,860
Hộp mạ kẽm 25 x 50 x 1.1 6m 7.50 16,500 123,750
Hộp mạ kẽm 25 x 50 x 1.2 6m 8.15 16,500 134,475
Hộp mạ kẽm 25 x 50 x 1.4 6m 9.45 16,500 155,925
Hộp mạ kẽm 25 x 50 x 1.5 6m 10.09 16,500 166,485
Hộp mạ kẽm 25 x 50 x 1.8 6m 11.98 16,500 197,670
Hộp mạ kẽm 25 x 50 x 2.0 6m 13.23 16,500 218,295
Hộp mạ kẽm 25 x 50 x 2.3 6m 15.06 16,500 248,490
Hộp mạ kẽm 25 x 50 x 2.5 6m 16.25 16,500 268,125
Hộp mạ kẽm 30 x 30 x 1.0 6m 5.43 16,500 89,595
Hộp mạ kẽm 30 x 30 x 1.1 6m 5.94 16,500 98,010
Hộp mạ kẽm 30 x 30 x 1.2 6m 6.46 16,500 106,590
Hộp mạ kẽm 30 x 30 x 1.4 6m 7.47 16,500 123,255
Hộp mạ kẽm 30 x 30 x 1.5 6m 7.97 16,500 131,505
Hộp mạ kẽm 30 x 30 x 1.8 6m 9.44 16,500 155,760
Hộp mạ kẽm 30 x 30 x 2.0 6m 10.40 16,500 171,600
Hộp mạ kẽm 30 x 30 x 2.3 6m 11.80 16,500 194,700
Hộp mạ kẽm 30 x 30 x 2.5 6m 12.72 16,500 209,880
Hộp mạ kẽm 30 x 60 x 1.0 6m 8.25 16,500 136,125
Hộp mạ kẽm 30 x 60 x 1.1 6m 9.05 16,500 149,325
Hộp mạ kẽm 30 x 60 x 1.2 6m 9.85 16,500 162,525
Hộp mạ kẽm 30 x 60 x 1.4 6m 11.43 16,500 188,595
Hộp mạ kẽm 30 x 60 x 1.5 6m 12.21 16,500 201,465
Hộp mạ kẽm 30 x 60 x 1.8 6m 14.53 16,500 239,745
Hộp mạ kẽm 30 x 60 x 2.0 6m 16.05 16,500 264,825
Hộp mạ kẽm 30 x 60 x 2.3 6m 18.30 16,500 301,950
Hộp mạ kẽm 30 x 60 x 2.5 6m 19.78 16,500 326,370
Hộp mạ kẽm 30 x 60 x 2.8 6m 21.79 16,500 359,535
Hộp mạ kẽm 30 x 60 x 3.0 6m 23.40 16,500 386,100
Hộp mạ kẽm 40 x 40 x 0.8 6m 5.88 16,500 97,020
Hộp mạ kẽm 40 x 40 x 1.0 6m 7.31 16,500 120,615
Hộp mạ kẽm 40 x 40 x 1.1 6m 8.02 16,500 132,330
Hộp mạ kẽm 40 x 40 x 1.2 6m 8.72 16,500 143,880
Hộp mạ kẽm 40 x 40 x 1.4 6m 10.11 16,500 166,815
Hộp mạ kẽm 40 x 40 x 1.5 6m 10.80 16,500 178,200
Hộp mạ kẽm 40 x 40 x 1.8 6m 12.83 16,500 211,695
Hộp mạ kẽm 40 x 40 x 2.0 6m 14.17 16,500 233,805
Hộp mạ kẽm 40 x 40 x 2.3 6m 16.14 16,500 266,310
Hộp mạ kẽm 40 x 40 x 2.5 6m 17.43 16,500 287,595
Hộp mạ kẽm 40 x 40 x 2.8 6m 19.33 16,500 318,945
Hộp mạ kẽm 40 x 40 x 3.0 6m 20.57 16,500 339,405
Hộp mạ kẽm 40 x 80 x 1.1 6m 12.16 16,500 200,640
Hộp mạ kẽm 40 x 80 x 1.2 6m 13.24 16,500 218,460
Hộp mạ kẽm 40 x 80 x 1.4 6m 15.38 16,500 253,770
Hộp mạ kẽm 40 x 80 x 1.5 6m 16.45 16,500 271,425
Hộp mạ kẽm 40 x 80 x 1.8 6m 19.61 16,500 323,565
Hộp mạ kẽm 40 x 80 x 2.0 6m 21.70 16,500 358,050
Hộp mạ kẽm 40 x 80 x 2.3 6m 24.80 16,500 409,200
Hộp mạ kẽm 40 x 80 x 2.5 6m 26.85 16,500 443,025
Hộp mạ kẽm 40 x 80 x 2.8 6m 29.88 16,500 493,020
Hộp mạ kẽm 40 x 80 x 3.0 6m 31.88 16,500 526,020
Hộp mạ kẽm 40 x 80 x 3.2 6m 33.86 16,500 558,690
Hộp mạ kẽm 40 x 100 x 1.4 6m 16.02 16,500 264,330
Hộp mạ kẽm 40 x 100 x 1.5 6m 19.27 16,500 317,955
Hộp mạ kẽm 40 x 100 x 1.8 6m 23.01 16,500 379,665
Hộp mạ kẽm 40 x 100 x 2.0 6m 25.47 16,500 420,255
Hộp mạ kẽm 40 x 100 x 2.3 6m 29.14 16,500 480,810
Hộp mạ kẽm 40 x 100 x 2.5 6m 31.56 16,500 520,740
Hộp mạ kẽm 40 x 100 x 2.8 6m 35.15 16,500 579,975
Hộp mạ kẽm 40 x 100 x 3.0 6m 37.35 16,500 616,275
Hộp mạ kẽm 40 x 100 x 3.2 6m 38.39 16,500 633,435
Hộp mạ kẽm 50 x 50 x 1.1 6m 10.09 16,500 166,485
Hộp mạ kẽm 50 x 50 x 1.2 6m 10.98 16,500 181,170
Hộp mạ kẽm 50 x 50 x 1.4 6m 12.74 16,500 210,210
Hộp mạ kẽm 50 x 50 x 1.5 6m 13.62 16,500 224,730
Hộp mạ kẽm 50 x 50 x 1.8 6m 16.22 16,500 267,630
Hộp mạ kẽm 50 x 50 x 2.0 6m 17.94 16,500 296,010
Hộp mạ kẽm 50 x 50 x 2.3 6m 20.47 16,500 337,755
Hộp mạ kẽm 50 x 50 x 2.5 6m 22.14 16,500 365,310
Hộp mạ kẽm 50 x 50 x 2.8 6m 24.60 16,500 405,900
Hộp mạ kẽm 50 x 50 x 3.0 6m 26.23 16,500 432,795
Hộp mạ kẽm 50 x 50 x 3.2 6m 27.83 16,500 459,195
Hộp mạ kẽm 50 x 100 x 1.4 6m 19.33 16,500 318,945
Hộp mạ kẽm 50 x 100 x 1.5 6m 20.68 16,500 341,220
Hộp mạ kẽm 50 x 100 x 1.8 6m 24.69 16,500 407,385
Hộp mạ kẽm 50 x 100 x 2.0 6m 27.34 16,500 451,110
Hộp mạ kẽm 50 x 100 x 2.3 6m 31.29 16,500 516,285
Hộp mạ kẽm 50 x 100 x 2.5 6m 33.89 16,500 559,185
Hộp mạ kẽm 50 x 100 x 2.8 6m 37.77 16,500 623,205
Hộp mạ kẽm 50 x 100 x 3.0 6m 40.33 16,500 665,445
Hộp mạ kẽm 50 x 100 x 3.2 6m 42.87 16,500 707,355
Hộp mạ kẽm 60 x 60 x 1.1 6m 12.16 16,500 200,640
Hộp mạ kẽm 60 x 60 x 1.2 6m 13.24 16,500 218,460
Hộp mạ kẽm 60 x 60 x 1.4 6m 15.38 16,500 253,770
Hộp mạ kẽm 60 x 60 x 1.5 6m 16.45 16,500 271,425
Hộp mạ kẽm 60 x 60 x 1.8 6m 19.61 16,500 323,565
Hộp mạ kẽm 60 x 60 x 2.0 6m 21.70 16,500 358,050
Hộp mạ kẽm 60 x 60 x 2.3 6m 24.80 16,500 409,200
Hộp mạ kẽm 60 x 60 x 2.5 6m 26.85 16,500 443,025
Hộp mạ kẽm 60 x 60 x 2.8 6m 29.88 16,500 493,020
Hộp mạ kẽm 60 x 60 x 3.0 6m 31.88 16,500 526,020
Hộp mạ kẽm 60 x 60 x 3.2 6m 33.86 16,500 558,690
Hộp mạ kẽm 75 x 75 x 1.5 6m 20.68 16,500 341,220
Hộp mạ kẽm 75 x 75 x 1.8 6m 24.69 16,500 407,385
Hộp mạ kẽm 75 x 75 x 2.0 6m 27.34 16,500 451,110
Hộp mạ kẽm 75 x 75 x 2.3 6m 31.29 16,500 516,285
Hộp mạ kẽm 75 x 75 x 2.5 6m 33.89 16,500 559,185
Hộp mạ kẽm 75 x 75 x 2.8 6m 37.77 16,500 623,205
Hộp mạ kẽm 75 x 75 x 3.0 6m 40.33 16,500 665,445
Hộp mạ kẽm 75 x 75 x 3.2 6m 42.87 16,500 707,355
Hộp mạ kẽm 90 x 90 x 1.5 6m 24.93 16,500 411,345
Hộp mạ kẽm 90 x 90 x 1.8 6m 29.79 16,500 491,535
Hộp mạ kẽm 90 x 90 x 2.0 6m 33.01 16,500 544,665
Hộp mạ kẽm 90 x 90 x 2.3 6m 37.80 16,500 623,700
Hộp mạ kẽm 90 x 90 x 2.5 6m 40.98 16,500 676,170
Hộp mạ kẽm 90 x 90 x 2.8 6m 45.70 16,500 754,050
Hộp mạ kẽm 90 x 90 x 3.0 6m 48.83 16,500 805,695
Hộp mạ kẽm 90 x 90 x 3.2 6m 51.94 16,500 857,010
Hộp mạ kẽm 90 x 90 x 3.5 6m 56.58 16,500 933,570
Hộp mạ kẽm 90 x 90 x 3.8 6m 61.17 16,500 1,009,305
Hộp mạ kẽm 90 x 90 x 4.0 6m 64.21 16,500 1,059,465
Hộp mạ kẽm 60 x 120 x 1.8 6m 29.79 16,500 491,535
Hộp mạ kẽm 60 x 120 x 2.0 6m 33.01 16,500 544,665
Hộp mạ kẽm 60 x 120 x 2.3 6m 37.80 16,500 623,700
Hộp mạ kẽm 60 x 120 x 2.5 6m 40.98 16,500 676,170
Hộp mạ kẽm 60 x 120 x 2.8 6m 45.70 16,500 754,050
Hộp mạ kẽm 60 x 120 x 3.0 6m 48.83 16,500 805,695
Hộp mạ kẽm 60 x 120 x 3.2 6m 51.94 16,500 857,010
Hộp mạ kẽm 60 x 120 x 3.5 6m 56.58 16,500 933,570
Hộp mạ kẽm 60 x 120 x 3.8 6m 61.17 16,500 1,009,305
Hộp mạ kẽm 60 x 120 x 4.0 6m 64.21 16,500 1,059,465

Giá thép hộp đen Hòa Phát

Tên sản phẩm Độ dài Trọng lượng Đơn giá Thành tiền
(Cây) (Kg/Cây) (VND/Kg) (VND/Cây)
Hộp đen 13 x 26 x 1.0 6m 2.41 15,000 36,150
Hộp đen 13 x 26 x 1.1 6m 3.77 15,000 56,550
Hộp đen 13 x 26 x 1.2 6m 4.08 15,000 61,200
Hộp đen 13 x 26 x 1.4 6m 4.70 15,000 70,500
Hộp đen 14 x 14 x 1.0 6m 2.41 15,000 36,150
Hộp đen 14 x 14 x 1.1 6m 2.63 15,000 39,450
Hộp đen 14 x 14 x 1.2 6m 2.84 15,000 42,600
Hộp đen 14 x 14 x 1.4 6m 3.25 15,000 48,750
Hộp đen 16 x 16 x 1.0 6m 2.79 15,000 41,850
Hộp đen 16 x 16 x 1.1 6m 3.04 15,000 45,600
Hộp đen 16 x 16 x 1.2 6m 3.29 15,000 49,350
Hộp đen 16 x 16 x 1.4 6m 3.78 15,000 56,700
Hộp đen 20 x 20 x 1.0 6m 3.54 15,000 53,100
Hộp đen 20 x 20 x 1.1 6m 3.87 15,000 58,050
Hộp đen 20 x 20 x 1.2 6m 4.20 15,000 63,000
Hộp đen 20 x 20 x 1.4 6m 4.83 15,000 72,450
Hộp đen 20 x 20 x 1.5 6m 5.14 15,000 77,100
Hộp đen 20 x 20 x 1.8 6m 6.05 15,000 90,750
Hộp đen 20 x 40 x 1.0 6m 5.43 15,000 81,450
Hộp đen 20 x 40 x 1.1 6m 5.94 15,000 89,100
Hộp đen 20 x 40 x 1.2 6m 6.46 15,000 96,900
Hộp đen 20 x 40 x 1.4 6m 7.47 15,000 112,050
Hộp đen 20 x 40 x 1.5 6m 7.79 15,000 116,850
Hộp đen 20 x 40 x 1.8 6m 9.44 15,000 141,600
Hộp đen 20 x 40 x 2.0 6m 10.40 15,000 156,000
Hộp đen 20 x 40 x 2.3 6m 11.80 15,000 177,000
Hộp đen 20 x 40 x 2.5 6m 12.72 15,000 190,800
Hộp đen 25 x 25 x 1.0 6m 4.48 15,000 67,200
Hộp đen 25 x 25 x 1.1 6m 4.91 15,000 73,650
Hộp đen 25 x 25 x 1.2 6m 5.33 15,000 79,950
Hộp đen 25 x 25 x 1.4 6m 6.15 15,000 92,250
Hộp đen 25 x 25 x 1.5 6m 6.56 15,000 98,400
Hộp đen 25 x 25 x 1.8 6m 7.75 15,000 116,250
Hộp đen 25 x 25 x 2.0 6m 8.52 15,000 127,800
Hộp đen 25 x 50 x 1.0 6m 6.84 15,000 102,600
Hộp đen 25 x 50 x 1.1 6m 7.50 15,000 112,500
Hộp đen 25 x 50 x 1.2 6m 8.15 15,000 122,250
Hộp đen 25 x 50 x 1.4 6m 9.45 15,000 141,750
Hộp đen 25 x 50 x 1.5 6m 10.09 15,000 151,350
Hộp đen 25 x 50 x 1.8 6m 11.98 15,000 179,700
Hộp đen 25 x 50 x 2.0 6m 13.23 15,000 198,450
Hộp đen 25 x 50 x 2.3 6m 15.06 15,000 225,900
Hộp đen 25 x 50 x 2.5 6m 16.25 15,000 243,750
Hộp đen 30 x 30 x 1.0 6m 5.43 15,000 81,450
Hộp đen 30 x 30 x 1.1 6m 5.94 15,000 89,100
Hộp đen 30 x 30 x 1.2 6m 6.46 15,000 96,900
Hộp đen 30 x 30 x 1.4 6m 7.47 15,000 112,050
Hộp đen 30 x 30 x 1.5 6m 7.97 15,000 119,550
Hộp đen 30 x 30 x 1.8 6m 9.44 15,000 141,600
Hộp đen 30 x 30 x 2.0 6m 10.40 15,000 156,000
Hộp đen 30 x 30 x 2.3 6m 11.80 15,000 177,000
Hộp đen 30 x 30 x 2.5 6m 12.72 15,000 190,800
Hộp đen 30 x 60 x 1.0 6m 8.25 15,000 123,750
Hộp đen 30 x 60 x 1.1 6m 9.05 15,000 135,750
Hộp đen 30 x 60 x 1.2 6m 9.85 15,000 147,750
Hộp đen 30 x 60 x 1.4 6m 11.43 15,000 171,450
Hộp đen 30 x 60 x 1.5 6m 12.21 15,000 183,150
Hộp đen 30 x 60 x 1.8 6m 14.53 15,000 217,950
Hộp đen 30 x 60 x 2.0 6m 16.05 15,000 240,750
Hộp đen 30 x 60 x 2.3 6m 18.30 15,000 274,500
Hộp đen 30 x 60 x 2.5 6m 19.78 15,000 296,700
Hộp đen 30 x 60 x 2.8 6m 21.97 15,000 329,550
Hộp đen 30 x 60 x 3.0 6m 23.40 15,000 351,000
Hộp đen 40 x 40 x 1.1 6m 8.02 15,000 120,300
Hộp đen 40 x 40 x 1.2 6m 8.72 15,000 130,800
Hộp đen 40 x 40 x 1.4 6m 10.11 15,000 151,650
Hộp đen 40 x 40 x 1.5 6m 10.80 15,000 162,000
Hộp đen 40 x 40 x 1.8 6m 12.83 15,000 192,450
Hộp đen 40 x 40 x 2.0 6m 14.17 15,000 212,550
Hộp đen 40 x 40 x 2.3 6m 16.14 15,000 242,100
Hộp đen 40 x 40 x 2.5 6m 17.43 15,000 261,450
Hộp đen 40 x 40 x 2.8 6m 19.33 15,000 289,950
Hộp đen 40 x 40 x 3.0 6m 20.57 15,000 308,550
Hộp đen 40 x 80 x 1.1 6m 12.16 15,000 182,400
Hộp đen 40 x 80 x 1.2 6m 13.24 15,000 198,600
Hộp đen 40 x 80 x 1.4 6m 15.38 15,000 230,700
Hộp đen 40 x 80 x 3.2 6m 33.86 15,000 507,900
Hộp đen 40 x 80 x 3.0 6m 31.88 15,000 478,200
Hộp đen 40 x 80 x 2.8 6m 29.88 15,000 448,200
Hộp đen 40 x 80 x 2.5 6m 26.85 15,000 402,750
Hộp đen 40 x 80 x 2.3 6m 24.80 15,000 372,000
Hộp đen 40 x 80 x 2.0 6m 21.70 15,000 325,500
Hộp đen 40 x 80 x 1.8 6m 19.61 15,000 294,150
Hộp đen 40 x 80 x 1.5 6m 16.45 15,000 246,750
Hộp đen 40 x 100 x 1.5 6m 19.27 15,000 289,050
Hộp đen 40 x 100 x 1.8 6m 23.01 15,000 345,150
Hộp đen 40 x 100 x 2.0 6m 25.47 15,000 382,050
Hộp đen 40 x 100 x 2.3 6m 29.14 15,000 437,100
Hộp đen 40 x 100 x 2.5 6m 31.56 15,000 473,400
Hộp đen 40 x 100 x 2.8 6m 35.15 15,000 527,250
Hộp đen 40 x 100 x 3.0 6m 37.53 15,000 562,950
Hộp đen 40 x 100 x 3.2 6m 38.39 15,000 575,850
Hộp đen 50 x 50 x 1.1 6m 10.09 15,000 151,350
Hộp đen 50 x 50 x 1.2 6m 10.98 15,000 164,700
Hộp đen 50 x 50 x 1.4 6m 12.74 15,000 191,100
Hộp đen 50 x 50 x 3.2 6m 27.83 15,000 417,450
Hộp đen 50 x 50 x 3.0 6m 26.23 15,000 393,450
Hộp đen 50 x 50 x 2.8 6m 24.60 15,000 369,000
Hộp đen 50 x 50 x 2.5 6m 22.14 15,000 332,100
Hộp đen 50 x 50 x 2.3 6m 20.47 15,000 307,050
Hộp đen 50 x 50 x 2.0 6m 17.94 15,000 269,100
Hộp đen 50 x 50 x 1.8 6m 16.22 15,000 243,300
Hộp đen 50 x 50 x 1.5 6m 13.62 15,000 204,300
Hộp đen 50 x 100 x 1.4 6m 19.33 15,000 289,950
Hộp đen 50 x 100 x 1.5 6m 20.68 15,000 310,200
Hộp đen 50 x 100 x 1.8 6m 24.69 15,000 370,350
Hộp đen 50 x 100 x 2.0 6m 27.34 15,000 410,100
Hộp đen 50 x 100 x 2.3 6m 31.29 15,000 469,350
Hộp đen 50 x 100 x 2.5 6m 33.89 15,000 508,350
Hộp đen 50 x 100 x 2.8 6m 37.77 15,000 566,550
Hộp đen 50 x 100 x 3.0 6m 40.33 15,000 604,950
Hộp đen 50 x 100 x 3.2 6m 42.87 15,000 643,050
Hộp đen 60 x 60 x 1.1 6m 12.16 15,000 182,400
Hộp đen 60 x 60 x 1.2 6m 13.24 15,000 198,600
Hộp đen 60 x 60 x 1.4 6m 15.38 15,000 230,700
Hộp đen 60 x 60 x 1.5 6m 16.45 15,000 246,750
Hộp đen 60 x 60 x 1.8 6m 19.61 15,000 294,150
Hộp đen 60 x 60 x 2.0 6m 21.70 15,000 325,500
Hộp đen 60 x 60 x 2.3 6m 24.80 15,000 372,000
Hộp đen 60 x 60 x 2.5 6m 26.85 15,000 402,750
Hộp đen 60 x 60 x 2.8 6m 29.88 15,000 448,200
Hộp đen 60 x 60 x 3.0 6m 31.88 15,000 478,200
Hộp đen 60 x 60 x 3.2 6m 33.86 15,000 507,900
Hộp đen 90 x 90 x 1.5 6m 24.93 15,000 373,950
Hộp đen 90 x 90 x 1.8 6m 29.79 15,000 446,850
Hộp đen 90 x 90 x 2.0 6m 33.01 15,000 495,150
Hộp đen 90 x 90 x 2.3 6m 37.80 15,000 567,000
Hộp đen 90 x 90 x 2.5 6m 40.98 15,000 614,700
Hộp đen 90 x 90 x 2.8 6m 45.70 15,000 685,500
Hộp đen 90 x 90 x 3.0 6m 48.83 15,000 732,450
Hộp đen 90 x 90 x 3.2 6m 51.94 15,000 779,100
Hộp đen 90 x 90 x 3.5 6m 56.58 15,000 848,700
Hộp đen 90 x 90 x 3.8 6m 61.17 15,000 917,550
Hộp đen 90 x 90 x 4.0 6m 64.21 15,000 963,150
Hộp đen 60 x 120 x 1.8 6m 29.79 15,000 446,850
Hộp đen 60 x 120 x 2.0 6m 33.01 15,000 495,150
Hộp đen 60 x 120 x 2.3 6m 37.80 15,000 567,000
Hộp đen 60 x 120 x 2.5 6m 40.98 15,000 614,700
Hộp đen 60 x 120 x 2.8 6m 45.70 15,000 685,500
Hộp đen 60 x 120 x 3.0 6m 48.83 15,000 732,450
Hộp đen 60 x 120 x 3.2 6m 51.94 15,000 779,100
Hộp đen 60 x 120 x 3.5 6m 56.58 15,000 848,700
Hộp đen 60 x 120 x 3.8 6m 61.17 15,000 917,550
Hộp đen 60 x 120 x 4.0 6m 64.21 15,000 963,150
Hộp đen 100 x 150 x 3.0 6m 62.68 15,000 940,200

Giá thép hộp đen cỡ lớn

Tên sản phẩm Độ dài Trọng lượng Đơn giá Thành tiền
(Cây) (Kg/Cây) (VND/Kg) (VND/Cây)
Hộp đen 300 x 300 x 12 6m 651.11 18,391 11,974,564
Hộp đen 300 x 300 x 10 6m 546.36 18,391 10,048,107
Hộp đen 300 x 300 x 8 6m 440.10 18,391 8,093,879
Hộp đen 200 x 200 x 12 6m 425.03 18,391 7,816,727
Hộp đen 200 x 200 x 10 6m 357.96 18,391 6,583,242
Hộp đen 180 x 180 x 10 6m 320.28 18,391 5,890,269
Hộp đen 180 x 180 x 8 6m 259.24 18,391 4,767,683
Hộp đen 180 x 180 x 6 6m 196.69 18,391 3,617,326
Hộp đen 180 x 180 x 5 6m 165.79 18,391 3,049,044
Hộp đen 160 x 160 x 12 6m 334.80 18,391 6,157,307
Hộp đen 160 x 160 x 8 6m 229.09 18,391 4,213,194
Hộp đen 160 x 160 x 6 6m 174.08 18,391 3,201,505
Hộp đen 160 x 160 x 5 6m 146.01 18,391 2,685,270
Hộp đen 150 x 250 x 8 6m 289.38 18,391 5,321,988
Hộp đen 150 x 250 x 5 6m 183.69 18,391 3,378,243
Hộp đen 150 x 150 x 5 6m 136.59 18,391 2,512,027
Hộp đen 140 x 140 x 8 6m 198.95 18,391 3,658,889
Hộp đen 140 x 140 x 6 6m 151.47 18,391 2,785,685
Hộp đen 140 x 140 x 5 6m 127.17 18,391 2,338,783
Hộp đen 120 x 120 x 6 6m 128.87 18,391 2,370,048
Hộp đen 120 x 120 x 5 6m 108.33 18,391 1,992,297
Hộp đen 100 x 200 x 8 6m 214.02 18,391 3,936,042
Hộp đen 100 x 140 x 6 6m 128.86 18,391 2,369,864
Hộp đen 100 x 100 x 5 6m 89.49 18,391 1,645,811
Hộp đen 100 x 100 x 10 6m 169.56 18,391 3,118,378
Hộp đen 100 x 100 x 2.0 6m 36.78 18,391 676,421
Hộp đen 100 x 100 x 2.5 6m 45.69 18,391 840,285
Hộp đen 100 x 100 x 2.8 6m 50.98 18,391 937,573
Hộp đen 100 x 100 x 3.0 6m 54.49 18,391 1,002,126
Hộp đen 100 x 100 x 3.2 6m 57.97 18,391 1,066,126
Hộp đen 100 x 100 x 3.5 6m 79.66 18,391 1,465,027
Hộp đen 100 x 100 x 3.8 6m 68.33 18,391 1,256,657
Hộp đen 100 x 100 x 4.0 6m 71.74 18,391 1,319,370
Hộp đen 100 x 150 x 2.0 6m 46.20 18,391 849,664
Hộp đen 100 x 150 x 2.5 6m 57.46 18,391 1,056,747
Hộp đen 100 x 150 x 2.8 6m 64.17 18,391 1,180,150
Hộp đen 100 x 150 x 3.2 6m 73.04 18,391 1,343,279
Hộp đen 100 x 150 x 3.5 6m 79.66 18,391 1,465,027
Hộp đen 100 x 150 x 3.8 6m 86.23 18,391 1,585,856
Hộp đen 100 x 150 x 4.0 6m 90.58 18,391 1,665,857
Hộp đen 150 x 150 x 2.0 6m 55.62 18,391 1,022,907
Hộp đen 150 x 150 x 2.5 6m 69.24 18,391 1,273,393
Hộp đen 150 x 150 x 2.8 6m 77.36 18,391 1,422,728
Hộp đen 150 x 150 x 3.0 6m 82.75 18,391 1,521,855
Hộp đen 150 x 150 x 3.2 6m 88.12 18,391 1,620,615
Hộp đen 150 x 150 x 3.5 6m 96.14 18,391 1,768,111
Hộp đen 150 x 150 x 3.8 6m 104.12 18,391 1,914,871
Hộp đen 150 x 150 x 4.0 6m 109.42 18,391 2,012,343
Hộp đen 100 x 200 x 2.0 6m 55.62 18,391 1,022,907
Hộp đen 100 x 200 x 2.5 6m 69.24 18,391 1,273,393
Hộp đen 100 x 200 x 2.8 6m 77.36 18,391 1,422,728
Hộp đen 100 x 200 x 3.0 6m 82.75 18,391 1,521,855
Hộp đen 100 x 200 x 3.2 6m 88.12 18,391 1,620,615
Hộp đen 100 x 200 x 3.5 6m 96.14 18,391 1,768,111
Hộp đen 100 x 200 x 3.8 6m 104.12 18,391 1,914,871
Hộp đen 100 x 200 x 4.0 6m 109.42 18,391 2,012,343

Mua thép hộp đạt chuẩn ở đâu?

Hiện nay, trên thị trường có rất nhiều loại thép hộp xuất xứ ở nhiều nơi như: Nga, Hàn Quốc, Nhật Bản, Đài Loan, Trung Quốc, Việt Nam,… vì vậy, mức giá của từng loại cũng khác nhau. Ngoài ra, do thị trường kinh doanh thép hiện nay đang rất sôi động và mang lại lợi nhuận nên có rất nhiều đơn vị, cửa hàng cung cấp sản phẩm ra đời, tuy nhiên, không phải đơn vị nào cũng bán sản phẩm thép ống đạt tiêu chuẩn và đúng mức giá. Chính vì vậy, bạn cần phải là người tiêu dùng thông minh, nên tìm hiểu trước các loại để chọn mua sản phẩm chất lượng, giá cả phải chăng ở đơn vị uy tín.

Là một trong những đơn vị cung cấp thép hộp chất lượng cao từ các nhà phân phối uy tín như Thép Việt Nhật, thép Hòa Phát, thép Việt Úc,… . Sắt Thép Xây dựng SDT đảm bảo mang đến cho bạn sự hài lòng và an tâm về chất lượng cũng như giá bán của sản phẩm.

Ngoài ra, đội ngũ nhân viên của chúng tôi luôn sẵn sàng tư vấn cho bạn sản phẩm nào cho phù hợp nhất với thiết kế của công trình, vừa đảm bảo chất lượng lại đảm bảo tính thẩm mỹ cao và tiết kiệm tối đa chi phí.

0/5 (0 Reviews)

Bài viết liên quan

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *