Thép xà gồ chữ C và Z 

Xà gồ cường độ cao C&Z được định hình từ thép mạ kẽm cường độ cao theo tiêu chuẩn JIS G3302 – SGH450 / Z275

– Giới hạn chảy (Yield Point – YP) tối thiểu 450Mpa ~ 4500 kg/cm2

– Độ bền kéo (Tensile Strength – TS) ≥ 500 Mpa

– Độ giãn dài (Elongation – EL)  20 – 30%

– Độ dầy lớp mạ kẽm (Zn coating thickness) 250 – 275 – 300g/m2

Quy trình công nghệ sản xuất hiện đại, khép kín từ khâu nguyên liệu đến hoàn thiện sản phẩm giúp giá thành cạnh tranh, chất lượng được kiểm soát ổn định.

Dây chuyền sản xuất đồng bộ của Nhật bản, Đài loan. Nguyên liệu nhập khẩu từ Nhật bản, Hàn Quốc, Đài loan,Úc… nên sản phẩm đạt tiêu chuẩn chất lượng cao theo các quy chuẩn và thông lệ Quốc tế.

Kinh nghiệm và năng lực sản xuất: Chúng tôi hiện có đầy đủ hệ thống dây chuyền sản xuất xà gồ tự động hóa đồng thời với kinh nghiệm sản xuất xà gồ thép từ năm 1999, chắc chắn sẽ đáp ứng và làm hài lòng khách hàng có nhu cầu sử dụng.


Xà gồ chữ C & Z

 

Kích thước và đặc tính hình học

Tiết diện C có hai cánh bằng nhau và phù hợp cho vượt nhịp đơn giản. Đối với nhịp ngắn hơn, chúng có thể được sử dụng liên tục trên 2 nhịp hoặc nhiều hơn với mối nối đầu, do đó giảm độ võng so với nhịp đơn. Xà gồ C không thể nối chồng.

Có nhiều chiều cao tiết diện từ 100 đến 350mm và chiều dày từ 1,5mm đến 3,2mm đáp ứng được các yêu cầu về khẩu độ và thiết kế khác nhau.

Hệ giằng xà gồ
Số hàng giằng trong mỗi nhịp: phụ thuộc vào nhịp xà gồ và tải trọng. Số hàng giằng có thể là 0, 1, 2 và 3. Nên sử dụng ít nhất một hàng giằng trong mỗi nhịp và khoảng cách giữa các hàng giằng không vượt quá 20 lần chiều cao tiết diện.

Chi tiết đột lỗ tiêu chuẩn

Lỗ bu lông được khoan tại vị trí liên kết vào bản mã, vị trí chồng và ở các điểm giằng.

Đối với bụng xà gồ 300 và 350, lỗ ở đường tâm có thể được khoan sẵn theo yêu cầu. Chúng có thể kết hợp với lỗ trên bản mã để tạo liên kết 3 bu lông vào bản mã.

Đối với tất cả các loại xà gồ, lỗ oval 14 x 22mm phù hợp cho bu lông M12 và lỗ oval 18×26 phù hợp cho bu lông M16. Xà gồ không khoan lỗ có thể được cung cấp nếu có yêu cầu.

Xà gồ C  có vai trò đặc biệt quan trọng cho ngôi nhà của bạn an toàn và chắc chắn, vậy nên chọn xà gồ C như thế nào, ở đâu để vừa đảm bảo chất lượng, có hệ thống bảo hành lại có giá rẻ, hãy cùng tìm hiểu thông tin xà gồ C của công ty cổ phần Thương mại và Sản xuất Đoàn Minh ngay bài viết dưới đây.

 

Vì sao nên sử dụng xà gồ C?

  • Khả năng chịu lực tốt, cho phép vượt nhịp lớn: xà gồ được sản xuất bằng thép mạ kẽm cường độ cao nên trọng lượng nhẹ hơn so với các loại xà gồ thông thường. Điều đó cho phép vượt nhịp lớn mà vẫn đảm bảo độ võng cho phép không vượt quá giới hạn
  • Lắp đặt nhanh, dễ tháo lắp: Trong thi công nhà xưởng, xà gồ được gia công sẵn trong nhà máy cho nên việc lắp đặt diễn ra nhanh – gọn – lẹ, đặc biệt dễ dàng tháo lắp khi có nhu cầu sửa chữa, cải tạo, mở rộng nhà xưởng,…
  • Ít tốn chi phí bảo trì: xà gồ thép mạ kẽm màu sắc sáng không phải sơn chống gỉ, khả năng chống ăn mòn cao mang lại vẻ đẹp bền vững cho công trình và đặc biệt ít tốn chi phí bảo trì.
  • Đa dạng về kích thước: với chiều cao tiết diện 80mm – 400mm và chiều dài 1,5 – 3,2mm nên đáp ứng được mọi yêu cầu về khẩu độ và thiết kế khác nhau trong thi công xây dựng.

Ảnh-3

Thông số kỹ thuật (Link bài 5) của xà gồ C của công ty cổ phần Thương mại và Sản xuất Đoàn Minh:

  • Kích thước và đặc tính hình học

Tiết diện C có hai cánh bằng nhau và phù hợp cho vượt nhịp đơn giản. Đối với nhịp ngắn hơn, chúng có thể được sử dụng liên tục trên 2 nhịp hoặc nhiều hơn với mối nối đầu, do đó giảm độ võng so với nhịp đơn. Xà gồ C không thể nối chồng.

Có nhiều chiều cao tiết diện từ 100 đến 350mm và chiều dày từ 1,5mm đến 3,2mm đáp ứng được các yêu cầu về khẩu độ và thiết kế khác nhau.

  • Hệ giằng xà gồ

Số hàng giằng trong mỗi nhịp: phụ thuộc vào nhịp xà gồ và tải trọng. Số hàng giằng có thể là 0, 1, 2 và 3. Nên sử dụng ít nhất một hàng giằng trong mỗi nhịp và khoảng cách giữa các hàng giằng không vượt quá 20 lần chiều cao tiết diện.

Ảnh-3

  • Chi tiết đột lỗ tiêu chuẩn

Lỗ bu lông được khoan tại vị trí liên kết vào bản mã, vị trí chồng và ở các điểm giằng.

Đối với bụng xà gồ 300 và 350, lỗ ở đường tâm có thể được khoan sẵn theo yêu cầu. Chúng có thể kết hợp với lỗ trên bản mã để tạo liên kết 3 bu lông vào bản mã.

Đối với tất cả các loại xà gồ, lỗ oval 14 x 22mm phù hợp cho bu lông M12 và lỗ oval 18×26 phù hợp cho bu lông M16. Xà gồ không khoan lỗ có thể được cung cấp nếu có yêu cầu.

Ảnh-3

Xà gồ C tại Việt Nam (Link bài 2) được sản xuất rất nhiều từ các nhà máy, xí nghiệp lớn nhỏ nhưng cũng không thể tránh khỏi trường hợp hàng sản xuất kém chất lượng, hàng nhái vì vậy khách hàng lựa chọn mua xà gồ C cho công trình xây dựng của mình cần tìm hiểu kỹ thông tin sản phẩm, địa chỉ cung cấp và giá thành để chọn lựa cho mình sản phẩm chất lượng và có bảo hành.

Là đơn vị hình thành và phát triển 23 năm trên thị trường về sản xuất và phân phối các dòng sản phẩm xà gồ C, công ty Cổ phần Thương mại và Sản xuất Đoàn Minh sẽ là địa chỉ uy tín cho bạn lựa chọn.

Để biết thêm thông tin về giá cả, vận chuyển xà gồ C vui lòng liên hệ

 

Xà gồ là một loại vật liệu phổ biến nhất hiện nay trong xây dựng kết cấu nha thep, nhà xưởng, nhà máy sản xuất công nghiệp, sử dụng để nâng đỡ tấm tường và tấm mái, kèo thép, làm khung cho các công trình nhà, gác đúc thùng xe,….Do đó có thể nói rằng đây là vật liệu phổ biến và vô cùng quan trọng cần thiết trong xây dựng. Vậy có những loại xà gồ nào đang được sử dụng phổ biến nhất ?

>>> Nếu xét về nguyên liệu sản xuất xà gồ thì hiện nay có 2 loại đang được sử dụng phổ biến nhất trong xây dựng các công trình nhà đó là xà gồ thép mạ kẽm và xà gồ thép đen.

+  Xà gồ thép đen là loại xa go được sản xuất hoàn toàn từ 100% thép cao cấp, trải qua từ quá trình cán nóng thép theo tiêu chuẩn công nghệ tiên tiến, hiện đại, với chất lượng cao,  có ưu điểm là nhẹ, chắc và bền, không bị võng, uốn cong khi tác động mạnh, có khả năng chống cháy cực tốt và chống mối mọt, không gây ô nhiễm môi trường.

+  Xà gồ thép mạ kẽm là loại được sản xuất từ loại thép đã qua mạ kẽm nhúng nóng tạo nên sản phẩm xà gồ bền chắc, có khả năng chịu lực cao, chống mối mọt và oxi hóa trong các môi trường khắc nghiệt, dễ dàng lắp đặt và thi công sửa chữa, có tính thẩm mỹ cao và rất thân thiện với môi trường. So với loại xà gồ thép đen, thì loại xà gồ thép mạ kẽm này được nhiều khách hàng, nhà thầu trong các công trình sử dụng nhiều hơn.

>>> Còn nếu xét về hình dạng thì có 2 loại xà gồ phổ biến là xà gồ hình chữ C và hình chữ Z:

+  Xà gồ hình chữ C là loại vật liệu có hình dạng giống chữ C, được sản xuất từ nguyên liệu thép cán nóng, cán nguội hoặc thép mạ kẽm nhúng nóng, sản xuất theo tiêu chuẩn Nhật Bản và Châu Âu, nên nó luôn đảm bảo về độ bền chắc và độ võng trong phạm vi cho phép nhất định. Có các loại xà gồ với kích thước khác nhau như: 80, 100, 125, 150, 180, 200, 250, 300, chiều dày từ 1.5mm đến 3mm.

+  Xà gồ hình chữ Z là loại được tạo ra theo khuôn hình chữ Z, từ các loại thép cao cấp nhất, đảm bảo độ bền chắc, có các loại kích thước đa dạng như: 105, 150, 175, 200, 250, 300, chiều dày từ 1.5 mm đến 3mm, với tính thẩm mỹ cao và chịu được tác động trọng lực lớn.

Với những ưu điểm của các loại xà gồ này, thì đây chính là những loại vật liệu vô cùng cần thiết và quan trọng để sử dụng trong các công trình nha ket cau thep, nhà xưởng, nhà máy, và các hoạt động xây dựng khác.

Đôi nét về Xà Gồ C

Trong các loại thép, thì xà gồ là 1 loại thép mà nếu như không biết về xây dựng thì không phải ai cũng biết.Xà Gồ có 2 loại là xà gồ C và xà gồ Z mỗi loại sẽ có chút đặc điểm khác nhau.Hãy cũng thép miền bắc tìm hiểu về xà gồ C tốt nhất.

xa-go-c

Xà Gồ C là gì ?

Xà gồ thép chữ C bao gồm xà gồ đen và xà gồ kẽm. Thép xà gồ đen sản xuất trên nền thép cán nóng và thép cán nguội (G300-3500) nhập khẩu và sản xuất trong nước. Thép xà gồ kẽm được sản xuất với nền thép cường độ cao G350-450mpa, độ phủ kẽm Z120-275g/m2 theo tiêu chuẩn Nhật Bản và Châu Âu, cho phép vượt nhịp rất lớn mà vẫn bảo đảm độ an toàn cho phép.

Thép xà gồ C mạ kẽm có nhiều quy cách khác nhau để khách hàng lựa chọn,chiều cao tiết diện thông dụng là: 60, 80,  100, 125, 150, 180, 200, 250, 300mm tương ứng với độ cao của 2 cạnh là: 30, 40, 45, 50, 65mm với chiều dày từ 1.5mm đến 3mm đáp ứng được mọi yêu cầu về khẩu độ và các thiết kế khác.

xa-go-c-ma-kem

Ưu điểm của Xà Gồ

  • Khả năng vượt nhịp lớn : Xà gồ C được sản xuất từ thép cường độ cao 450Mpa cho phép vượt nhịp rất lớn mà vẫn đảm bảo độ võng trong phạm vi cho phép
  • Chi phí sản xuất thấp, lắp đặt đơn giản
  • Tiết kiệm chi phí bảo trì, bền đẹp theo thời gian
  • Kích cỡ và chiều dài đa dạng phù hợp với mọi kết cấu công trình

Mua xà gồ C tốt nhất ở đâu ? 

Công ty cổ phần vật tư thép miền bắc là đơn vị uy tín với kinh nghiệm lâu năm trong nghành sắt thép xây dựng.Chúng tôi luôn đặt chất lượng sản phẩm lên hàng đầu và báo giá xà gồ C mạ kẽm tốt nhất hiện nay.

Với mong muốn hợp tác cùng phát triển, thành công của đối tác và khách hàng cũng chính là thành công của công ty chúng tôi, chính vì vậy công ty Cổ phần Vật Tư Thép Miền Bắc cam kết luôn sẵn sàng phục vụ Quý khách hàng và hy vọng nhận được sự hợp tác của Quý khách hàng .

Địa chỉ : Số 88 Ngõ 670 Đường Ngô Gia Tự, P. Đức Giang, Q. Long Biên, TP. Hà Nội

Hotline : (043) 877 6171 – Fax: (043) 6525265

Xà gồ C và xà gồ Z

Xà gồ C và xà gồ Z hay có thể gọi là xà gồ chữ C, sau đây là một số thông tin cần biết !

Quy cách xà gồ C và xà gồ Z - BAOGIATHEPXAYDUNG.COM
Quy cách xà gồ C và xà gồ Z – BAOGIATHEPXAYDUNG.COM

Xà gồ là một cấu kiện dùng để đỡ hệ mái và tôn thưng bao che. Xà gồ là một cấu kiện không thể tách rời của nhà xưởng nhà thép tiền chế. Xà gồ là một cấu kiện bằng thép được liên kết với hệ vì kèo để đỡ hệ mái gọi là xà gồ mái hoặc đỡ tôn đứng bao quanh gọi là xà gồ thưng. Thông thường ta hay gặp xà gồ thép C và xà gồ thép Z bởi đặc tính dễ gia công chế tạo, khả năng chịu lực tốt và dễ dàng vận chuyển tháo lắp. Xà gồ thường được mạ kẽm để chống lại sự ăn mòn của môi trường.

Xà gồ C - BAOGIATHEPXAYDUNG.COM
Xà gồ C – BAOGIATHEPXAYDUNG.COM

Xà gồ thép C thường dùng cho những nhà xưởng có bước cột < 6m. Quy cách xà gồ C thường gặp: C200x50x20x1,8 C150x50x20x1,5… Xà gồ thép Z dùng cho bước cột lớn hơn do có thể nối chồng tăng khả năng chịu lực và giảm độ võng của xà gồ. Quy cách xà gồ Z thường gặp: Z200x72x78x2… Trong cấu tạo nhà thép tiền chế, để hệ xà gồ cứng và ổn định, người ta thường giằng các cây xà gồ với nhau bởi các thanh thép tròn hoặc thép V gọi là giằng xà gồ.

Với bước cột của nhà xưởng lớn, có thể từ 9m – 12m, hệ xà gồ còn được chống bởi các thanh chống bằng thép V gọi là thanh chống xà gồ để tăng khả năng chịu lực. Xà gồ ngoài trường hợp chịu tải trọng mái tôn và hoạt tải người đi lại trên mái, trong một số trường hợp còn phải tính toán để chịu tải trọng treo của trần giả hay hệ thống kỹ thuật điện, ống gió.

Xà gồ thép chữ Z - BAOGIATHEPXAYDUNG.COM
Xà gồ thép chữ Z – BAOGIATHEPXAYDUNG.COM

Chi tiết hơn về xà gồ C, sản phẩm nổi bật

Thép xà gồ C là gì? Thép C thường được sử dụng cho những công trình nào là thắc mắc của nhiều quý khách hàng. Trên thị trường hiện nay thì thép C đang là một trong những nguyên vật liệu được nhiều quý khách hàng chọn lựa để xây dựng nhiều công trình lớn. Dưới đây là một số những thông tin về sản phẩm thép hình C và các ứng dụng của sản phẩm để mọi người hiểu hơn về mặt hàng này.

Thép C là gì?

Thép C hay còn gọi là xà gồ C, hiện nay có nhiều loại xà gồ thép tuy nhiên thép C mạ kẽm vẫn là nguyên vật liệu được khách hàng lựa chọn nhiều nhất. Thép xà gồ chữ C hiện nay được chia thành xà gồ mạ kẽm và xà gồ đen. Được sản xuất trên nền thép cường độ cao G350-450mpa, độ phủ kẽm là Z120-275g/m2 theo tiêu chuẩn Nhật Bản và Châu Âu. Thép xà gồ đen sản xuất trên nền thép cán nóng và thép cán nguội nhập khẩu và sản xuất trong nước cho phép vượt nhịp rất lớn mà vẫn đảm bảo được độ an toàn cho phép.
Thép xà gồ C mạ kẽm được sản xuất với nhiều quy cách và kích thước khác nhau để cho khách hàng chọn lựa cũng như phù hợp với nhiều những công trình khác nhau, chiều cao, tiết diện thông dụng nhất là: 60, 80,100, 125, 150, 180, 200, 250, 300mm tương ứng với độ cao của hai cạnh là: 30, 40, 45, 50, 65mm với chiều dày là từ 1,5mm đến 3mm.

Các ứng dụng của thép xà gồ C

Thép xà gồ c được sử dụng trong rất nhiều trong ngành công nghiệp xây dựng và nhà công nghiệp như xà gồ làm khung, xà gồ C làm kèo thép cho nhà xưởng, xà gồ C làm đòn tay cho thép cho gác đúc…

Quy cách và kích thước:
Xà gồ kẽm có nhiều quy cách khác nhau để khách hàng lựa chọn, chiều cao tiết diện thông dụng là: 60, 80, 100, 125, 150, 180, 200, 250, 300mm tương ứng với độ cao của hai cạnh là: 30, 40, 45, 50, 65, 75mm với chiều dày từ 1,5mm đến 3,5mm đáp ứng được mọi yêu cầu về khẩu độ và các thiết kế của công trình.

Các ưu điểm của thép xà gồ C

Ưu điểm vượt trội của xà gồ kẽm là có khả năng chống ăn mòn rất tốt, không cần đến sơn chống gỉ và tiết kiệm chi phí cho nhiều công trình:
– Chi phí sản xuất thấp, lắp đặt đơn giản
– Khả năng vượt nhịp lớn: Xà gồ C được sản xuất thép cường độ cao 450Mpa cho phép vượt nhịp rất lớn mà vẫn đảm bảo độ võng trong phạm vi cho phép.
– Kích cỡ và chiều dài đa dạng phù hợp với mọi kết cấu công trình
– Tiết kiệm chi phí bảo trì.

Xà gồ chữ C đột lỗ - BAOGIATHEPXAYDUNG.COM
Xà gồ chữ C đột lỗ – BAOGIATHEPXAYDUNG.COM

Xem thêm :

  • Bảng báo giá sắt thép Pomina mới nhất
  • Giá thép xây dựng Việt Nhật hôm nay
  • Bảng báo giá thép Miền Nam mới nhất
  • Đại lý báo giá sắt thép Việt Úc

Báo giá xà gồ C và báo giá xà gồ Z

Đớn giá xà gồ mới nhất được chúng tôi cập nhật bên dưới để quý khách hàng tham khảo, ngoài ra chúng tôi còn nhận gia công đột lỗ

 

GIÁ XÀ GỒ DÀY 1.5 LY DÀY 1.8 LY DÀY 2 LY DÀY 2,3 LY
Xà gồ C 80 x 40 29.500 35.000 38.500
Xà gồ C 100 x 50 37.000 43.500 48.000 63.000
Xà gồ C 125 x 50 41.000 48.500 53.500 69.000
Xà gồ C 150 x 50 46.500 55.000 61.000 78.000
Xà gồ C 150 x 65 56.000 66.500 73.500 89.000
Xà gồ C 180 x 50 51.500 62.000 68.500 89.000
Xà gồ C 180 x 65 60.500 72.500 80.000 96.500
Xà gồ C 200 x 50 56.000 66.500 73.500 93.000
Xà gồ C 200 x 65 64.500 77.000 85.000 103.000
Xà gồ C 250 x 50 90.000 109.000
Xà gồ C 250 x 65 98.000 117.000
Xà gồ Z 125 x 52 x 58 46.500 55.000 61.000 78.000
Xà gồ Z 125 x 55 x 55 46.500 55.000 61.000 78.000
Xà gồ Z 150 x 52 x 58 51.500 62.000 68.500 89.000
Xà gồ Z 150 x 55 x 55 51.500 62.000 68.500 89.000
Xà gồ Z 150 x 65 x 65 56.000 66.500 73.500 93.000
Xà gồ Z 180 x 62 x 68 56.000 66.500 73.500 93.000
Xà gồ Z 180 x 65 x 65 60.500 72.500 80.000 96.500
Xà gồ Z 180 x 72 x 78 60.500 72.500 80.000 96.500
Xà gồ Z 180 x 75 x 75 64.500 77.000 85.000 103.000
Xà gồ Z 200 x 62 x 68 64.500 77.000 85.000 103.000
Xà gồ Z 200 x 65 x 65 64.500 77.000 85.000 103.000
Xà gồ Z 200 x 72 x 78 64.500 77.000 85.000 103.000
Xà gồ Z 200 x 75 x 75 90.000 109.000
Xà gồ Z 250 x 62 x 68 90.000 109.000
Xà gồ Z 400 x 150 x 150 98.000 117.000

Lưu ý : Tại thời điểm quý khách xem bài, bảng báo giá thép trên có thể chưa đầy đủ hoặc thay đổi theo thời gian, nên khi có nhu cầu đặt mua thép xây dựng, hãy liên hệ cho chúng tôi để có báo giá mới nhất, chính xác nhất ”

Trong đó :

  • Xà gồ thép được giao bằng đếm cây, đếm mét thực tế tại công trình.
  • Đơn giá đã bao gồm thuế VAT.
  • Hàng mới 100% chưa qua sử dụng.
  • Công ty có đầy đủ xe cẩu, xe conterner, đầu kéo … vận chuyển về tận chân công trình.
  • Đặt hàng tùy vào số lượng để có hàng luôn trong ngày hoặc 1 tới 2 ngày cụ thể.
  • Đặt hàng số lượng nhiều sẽ được giảm giá nên vui lòng liên hệ phòng kinh doanh để có đơn giá ưu đãi.

BAOGIATHEPXAYDUNG.COM – cung cấp cho nhiều tỉnh thành khác như : Hà Nội, Lào Cai, Bắc Giang, Ninh Bình, Thái Bình, Nghệ An, Hà Tĩnh, Quảng Ninh, Hải Phòng, Khánh Hòa, Đà Nẵng, Lâm Đồng, TP Hồ Chí Minh, Đắc Nông, Đăk Lak, Gia Lai, Quảng Nam, Bình Định, Quảng Ngãi, Thừa Thiên Huế, Kon Tum, Ninh Thuận, Bình Thuận, Bà Rịa Vũng Tàu, Bình Dương, Đồng Nai, Bình Phước, Tây Ninh, Long An, Tiền Giang, Bến Tre, Cần Thơ, Kiên Giang, Sóc Trăng, Đồng Tháp, Bạc Liêu, Hậu Giang, An Giang, Cà Mau, Kiêng Giang, Trà Vinh, Vĩnh Long … và các tỉnh thành khác.

→ Đại lý, hệ thống phân phối báo giá sắt thép cấp 1 nên đơn giá ưu đãi và cạnh tranh nhất.

→ Hàng cung cấp luôn đầy đủ logo nhãn mác của nhà sản xuất, mới 100% chưa qua sử dụng.

→ Với đội ngũ vận chuyển và phương tiện hùng hậu, đảm bảo vận chuyển ngày đêm, đặc biệt miễn phí vận chuyển.

Rất hân hạnh được phục vụ và trở thành bạn hàng lâu dài của mọi đối tác !!

Xà Gồ C

Tính năng

Xà Gỗ C được sản xuất từ thép cường độ cao, theo tiêu chuẩn Nhật Bản và Châu Âu, cho phép vượt nhịp rất lớn mà vẫn bảo đảm độ võng trong phạm vi cho phép.

Quy cách

Xà Gồ C có nhiều quy cách để khách hàng lựa chọn, chiều cao tiết diện 80,100, 125, 150, 180, 200, 250, 300, Độ dầu từ 1.5mm đến 3mm đóa ứng được các yêu cầu về khấu độ và các thiết kế khác.

Ưu điểm

-Xà Gồ C được sản xuất và đột lỗ theo thiết kế công trình, lắp dựng một cách chính xác. Sử dụng thép cường độ cao, giảm nhẹ trọng lượng mái & vách mà vẫn đảm bảo khả năng chịu tải trọng lớn, giảm bớt chi phí xây dựng nền móng cho công trình.

-Sản phẩm Xà Gồ C có nhiều kích cỡ khác nhau, được sản xuất từ nguyên liệu thép cán nóng, cán nguội hoặc thép đã qua mạ kẽm nhúng nóng. Xà Gồ được sản xuất với chiều dài cùng kích thước và vị trí các lỗ đột theo yêu cầu thiết kế của khách hàng.

-Thép mạ kẽm bảo vệ sự ăn mòn và gỉ sét không cần phải sơn chống gỉ, giảm bớt chi phí bảo trì mang lại vẻ đẹp bền vững cho công trình.

Xà Gồ Z

Tính năng

Xà Gồ Z được sản xuất từ thép cường độ cao, theo tiêu chuẩn Nhật Bản và Châu Âu, cho phép vượt nhịp rất lớn mà vẫn bảo đảm độ võng trong phạm vi cho phép.

Quy cách

Xà Gỗ Z có nhiều quy cách để khách hàng lựa chọn, chiều cao tiết diện 105, 150, 175, 200, 250, 300, bề dày từ 1.5mm đếm 3mm đáp ứng được các yêu cầu về khẩu độ và các thiết kế khác.

Ưu điểm

-Xà Gồ Z được sản xuất và đột lỗ theo thiết kế công trình, lắp dựng một cách chính xác. Sử dụng thép cường độ cao, giảm nhẹ trọng lượng mái & vách mà vẫn đảm bảo khả năng chịu tải trọng lớn, giảm bớt chi phí xây dựng nền móng cho công trình.

-Sản phẩm Xà Gồ Z có nhiều kích cở khác nhau, được sản xuất từ nguyên liệu thép cán nóng, cán nguội hoặc thép đã qua mạ kẽm nhúng nóng. Xà Gồ được sản xuất với chiều dài cùng kích thước và vị trí các lỗ đột theo yêu cầu thiết kế của khách hàng.

      –Thép mạ kẽm bảo vệ sự ăn mòn và gỉ sét không cần phải sơn chống gỉ, giảm bớt chi phí bảo trì mang lại vẻ đẹp bền vững
cho công trình.

 

Xà Gồ là một trong những loại vật liệu được sử dụng rộng rãi trong ngành công nghiệp xây dựng bởi khả năng chống cháy, chống gỉ sét, chống mối mọt tốt, siệu nhẹ, bền, chắc, chất lượng ổn định không bị võng, cong, oằn hay vặn xoắn. Vai trò chính của xà gồ là chống đỡ sức nặng của tầng, mái, vật liệu phủ và được hỗ trợ bởi các vì kèo gốc, tường xây dựng, dầm thép,…

Xà gồ chúng tôi cung cấp bao gồm 2 loại chính là xà gồ C và xà gồ Z.

Xà gồ C là thép có dạng mặt cắt hình chữ C. Với đặc tính nhẹ, khả năng chịu lực căng cao, chịu lực kéo tốt, dễ dàng lắp ráp nên xà gồ C được ứng dụng rộng rãi trong ngành công nghiệp xây dựng.

Xà gồ Z là thép có dạng mặt cắt hình chữ Z. Điểm khác biệt giữa 2 loại xà gồ là xà gồ Z có khả năng nối chồng lên nhau nên khả năng chịu tải lớn hơn xà gồ C rất nhiều. Xà gồ Z được sử dụng nhiều trong nhà thép tiền chế, các công trình có nhịp nhà lớn.

Ngoài ra, còn có các loại xà gồ khác như xà gồ chữ I, xà gồ chữ U. Tùy thuộc vào thiết kế của từng công trình mà chúng ta có lựa chọn về loại xà gồ cho phù hợp.

Ưu điểm của xà gồ thép

Được làm bằng chất liệu thép bền đẹp, xà gồ đã có những ưu điểm vượt trội sau đây :

  • Khả năng chống ăn mòn, chống gỉ sét cao đảm bảo độ bền, vững chãi cho mái nhà và tính thẩm mỹ cao.
  • Chất lượng ổn định, không bị cong võng do dùng lâu năm
  • Có khả năng chống bắt lửa khi gặp hỏa hoạn
  • Nhẹ, giảm trọng lực lên tường nhà
  • Bền và chắc chắn
  • Chống mối mọt, côn trùng
  • Thân thiện với môi trường xung quanh.

Nhờ có nhiều tính năng vượt trội hơn so với các loại xà gồ gỗ thông thường nên hiện nay xà gồ thép được sử dụng rộng rãi và phổ biến. Đặc biệt là những công trình lớn, những nhà kho, nhà xưởng kết cấu thép,…

Sắt thép Xây dựng SDT – đơn vị cung cấp xà gồ C, Z với giá tốt nhất trên thị trường vật liệu xây dựng hiện nay. Để mua được sản phẩm với giá rẻ nhất, quý khách vui lòng nhấc máy và liên hệ với chúng tôi qua hotline 0889 811 486 (gặp Ms. Thắm). Sau khi tiếp nhận yêu cầu từ quý khách hàng, bên công ty sẽ gửi bảng báo giá theo thời gian thực qua Email sớm nhất.

Báo giá xà gồ hôm nay mới nhất

  • Nhận cắt sắt thép theo yêu cầu của quý khách hàng
  • Độ dày, quy cách không có trong bảng giá. Qúy khách vui lòng liên hệ để được báo giá tốt nhất.

Bảng giá xà gồ chỉ mang tính chất tham khảo, ở thời điểm thực khi quý khách mua hàng. Giá sản phẩm đã có thể thay đổi lên hoặc xuống đôi chút. Chính vì thế, để có báo giá chính xác nhất. Quý khách xin vui lòng liên hệ đến hotline của công ty để nhận được bảng giá mới nhất cập nhật ngay trong thời điểm quý khách gọi điện.

Xà gồ thép C mạ kẽm

(Liên hệ C.Thắm – 0889 811 486 để có giá tốt hơn)

Quy Cách ĐVT Độ dày (ly)
1.5 1.8 2 2.4
Xà gồ C80x40 Cây 6m 25500 30500 33500 37500
Xà gồ C100x50 Cây 6m 31500 36500 40500 57000
Xà gồ C125x50 Cây 6m 35000 31000 44500 56000
Xà gồ C150x50 Cây 6m 40500 46500 50500 61500
Xà gồ C180x30 Cây 6m 40000 45500 50500 62000
Xà gồ C200x30 Cây 6m 44000 51000 56000 70500
Xà gồ C180x50 Cây 6m 44000 51000 56000 72000
Xà gồ C200x50 Cây 6m 46500 53500 59500 75500
Xà gồ C250x50 Cây 6m Liên hệ Liên hệ 72500 98500
Xà gồ C150x65 Cây 6m 46500 53500 58500 74500
Xà gồ C180x65 Cây 6m 50000 58500 65000 78000
Xà gồ C200x65 Cây 6m 52500 61500 68500 83000
Xà gồ C250x65 Cây 6m Liên hệ Liên hệ 73000 99000

Xà gồ thép C đen

(Liên hệ C.Thắm – 0889 811 486 để có giá tốt hơn)

Quy Cách mm ĐVT m Độ dày (ly)
1.5 1.8 2 2.4
Xà gồ C80x40 Cây 6m Liên hệ 28000 3000
Xà gồ C100x50 Cây 6m Liên hệ 34000 37000 46000
Xà gồ C125x50 Cây 6m 34000 37000 41000 51000
Xà gồ C150x50 Cây 6m 34000 41000 45000 57000
Xà gồ C180x50 Cây 6m 37000 45000 49000 62000
Xà gồ C200x50 Cây 6m Liên hệ 50000 53000 66000
Xà gồ C250x50 Cây 6m Liên hệ Liên hệ 64000 80000
Xà gồ C250x65 Cây 6m Liên hệ Liên hệ 69000 86000

Xà gồ thép Z

(Liên hệ C.Thắm – 0889 811 486 để có giá tốt hơn)

Quy Cách (mm) ĐVT (m) Độ dày (ly)
1.5 1.8 2 2.4
Xà gồ Z 125x52x58 Cây 6m 61500 70500 77000 95500
Xà gồ Z 125x55x55 Cây 6m 61500 70500 77000 95500
Xà gồ Z 150x52x58 Cây 6m 67500 78000 86000 107000
Xà gồ Z 150x55x55 Cây 6m 67500 78000 86000 107000
Xà gồ Z 150x62x68 Cây 6m 71500 83000 91000 108500
Xà gồ Z 150x65x65 Cây 6m 71500 83000 91000 108500
Xà gồ Z 180x62x68 Cây 6m 77000 89000 98000 109000
Xà gồ Z 180x65x65 Cây 6m 77000 89000 98000 109000
Xà gồ Z 180x72x78 Cây 6m 81500 94500 103500 121500
Xà gồ Z 180x75x75 Cây 6m 81500 94500 103500 121500
Xà gồ Z 200x62x68 Cây 6m 81500 94500 103500 121500
Xà gồ Z 200x65x65 Cây 6m 81500 94500 103500 121500
Xà gồ Z 200x72x78 Cây 6m Liên hệ 100500 104500 128500
Xà gồ Z 200x75x75 Cây 6m Liên hệ 100500 104500 128500
Xà gồ Z 250x62x68 Cây 6m Liên hệ Liên hệ 109000 135500
Xà gồ Z 400x150x150 Cây 6m Liên hệ Liên hệ Liên hệ Liên hệ

Thiết kế của xà gồ phụ thuộc vào những yếu tố nào?

Mái nhà của bạn có được cân đối, chắc chắn hay không phụ thuộc rất nhiều vào việc thiết kế xà gồ. Vì vậy, khi thiết kế bạn cần lưu ý những vấn đề sau đây:

 Việc thiết kế xà gồ trước tiên phụ thuộc vào chiều dài của tấm lớp được sử dụng. Khoảng cách giữa các thanh xà gồ phải phù hợp để việc đặt các tấm lợp được chắc chắn.

 Bên cạnh đó, trọng tải của mái phụ cũng là một yếu tố ảnh hưởng đến việc thiết kế xà gồ.

 Trọng tải của tấm lợp là vấn đề khá quan trọng cần lưu ý khi thiết kế xà gồ. Nếu tấm lợp của bạn có trọng tải lớn, bạn sẽ phải dùng nhiều xà gồ hơn, khoảng cách giữa các xà gồ cũng cần ngắn hơn và sử dụng loại xà gồ chịu lực tốt hơn để đảm bảo việc xà gồ chịu được sức nặng của các tấm lợp. Và ngược lại, nếu tấm lợp mái bạn sử dụng có trọng tải nhỏ, nhẹ thì bạn sẽ không cần tốn nhiều chi phí cho xà gồ.

 Chiều dài và độ sâu của xà gồ phải được cân đối theo tỷ lệ 1/32 và khoảng cách giữa xà gồ tường và xà gồ mái nhà thường từ 4-6ft.

 Thanh treo có tác dụng truyền trọng tải trọng lực cho bộ phận hỗ trợ, nó phải được thiết kế cho toàn bộ chóp mái nhà và đặt cân bằng.

 Ngoài ra, để đảm bảo cho khung mái chắc chắn và có độ cứng ngang thì thanh đỉnh mái và các thanh ngang phải được gắn chặt với với các thanh dọc tại điểm tiếp xúc theo chiều dài của chúng.

Mua xà gồ ở đâu là chất lượng?

Chất lượng xà gồ ảnh hưởng trực tiếp tới tuổi thọ, chất lượng và sự đảm bảo về an toàn cho công trình. Chính vì vậy, việc cân nhắc chọn mua xà gồ ở đâu để được chất lượng đạt tiêu chuẩn là việc vô cùng quan trọng.

Hiện nay trên thị trường có rất nhiều loại xà gồ, có loại chính hãng, nhưng cũng có cả hàng giả, hàng nhái, hàng kém chất lượng. Ngoài ra, với sự ra đời của nhiều đơn vị cung cấp, không phải đơn vị nào cũng cung cấp hàng tốt, đảm bảo chất lượng thì việc bạn dễ dàng mua phải hàng kém giá cao là điều khó tránh khỏi.

Khi đó, việc chọn mua xà gồ ở Sắt Thép Xây dựng SDT chắc chắn sẽ là lựa chọn đúng đắn của bạn bởi chúng tôi luôn luôn cam kết cung cấp sản phẩm đạt tiêu chuẩn, chất lượng cao mà giá cả tốt nhất thị trường hiện nay. Chính vì vậy, mà Sắt Thép Xây dựng SDT đã luôn là đối tác của rất nhiều nhà thầu lớn nhỏ trên toàn quốc và góp phần vào sự bền chắc của các công trình.

 

Bảng báo giá xà gồ C, xà gồ Z tại Hà Nội mới nhất năm 2020

Bảng báo giá xà gồ C, Z tại Hà Nội mới nhất cập nhật liên tục hằng ngày – Giá thép xà gồ tăng hay giảm tùy thuộc vào yếu tố thị trường, thời điểm mua thép hoặc theo thời gian hàng năm, giá thép đầu năm có xu hướng tăng vì đây là mùa xây dựng và việc xây dựng bắt đầu nhiều. Biết rằng giá thép năm 2020 tăng lên một phần lớn do tác động của dịch Corona, khiến giá thép xà gồ giảm do nhu cầu sử dụng cũng giảm.

Bảng giá được cung cấp  bởi Công ty tôn thép Sáng Chính từ nhà sản xuất để cung cấp thông tin mới nhất cho khách hàng về bảng báo giá xà gồ và thông số kỹ thuật. báo giá thép hình, bảng giá ống thép, bảng giá thép hộp, bảng báo giá thép … uy tín tại thành phố Hồ Chí Minh và các tỉnh Miền Trung – Miền Nam – Tây Nguyên – Miền Tây …

Mọi thác mắc về giá cả cũng như hình thức vận chuyển tại Hà Nội xin vui lòng liên hệ công ty Tôn Thép Sáng Chinh:

ung-dung-cua-xa-go-z

Cùng tìm hiểu về xà gồ C, Z mà công ty tôn thép Sáng Chinh cung cấp cho quý khách hàng

Xà gồ Z

Thép xà gồ hình chữ Z Thép xà gồ hình chữ Z

Xà gồ Z là xà gồ thép có tiết diện hình chữ Z. Thân xà gồ hình chữ Z thường được làm bằng lỗ hình bầu dục để kết nối với các bu lông.

Giống như xà gồ C, xà gồ Z dễ chế tạo, nhẹ, chịu lực tốt, dễ tháo rời, vận chuyển.

Với cấu trúc đặc biệt hơn, xà gồ Z có khả năng chồng lấp, do đó khả năng tải tốt hơn so với xà gồ C. Do đó, xà gồ Z chỉ được sử dụng trong xây dựng và lắp đặt các công trình với diện tích và quy định.

Quy cách xà gồ Z

Các thông số kỹ thuật thông thường về chiều dài, chiều rộng và độ dày của xà gồ z sẽ có các kích thước sau:

+ Chiều cao của phần sẽ có các loại chính là 105, 150, 175, 200, 250, 500

+ Độ dày của sản phẩm sẽ từ 1,5mm – 3 mm.

Kích thước xà gồ Z Quy cách xà gồ Z

Tùy thuộc vào yêu cầu thiết kế và khẩu độ, xà gồ sẽ cần độ dày khác nhau cho mỗi dự án. Đảm bảo tuân thủ, đáp ứng mọi nhu cầu cần thiết cho khách hàng.

Thông số kỹ thuật của xà gồ Z

Xà gồ Z có nhiều thông số kỹ thuật cho khách hàng lựa chọn, chiều cao mặt cắt 105, 150, 175, 200, 250, 300 độ dày từ 1,5mm đến 3 mm đáp ứng yêu cầu của khẩu độ và các thiết kế khác.

Bảng tra quy cách xà gồ Z Bảng tra thông số kỹ thuật xà gồ Z

Bảng giá xà gồ Z

Khi bạn xây dựng một tòa nhà, điều quan trọng là phải nắm bắt được giá chính xác của vật liệu xây dựng theo thời gian. Việc mua vật liệu xây dựng nói chung và xà gồ nói riêng khi giá sẽ giúp bạn tiết kiệm rất nhiều chi phí. công ty Sáng Chinh tư vấn bảng báo giá xà gồ Z nhanh chóng, sau 5 phút có sẵn ngay.

bảng báo giá xà gồ z,bang bao gia xa go z

Xà gồ C

Thép xà gồ hình chữ C Thép xà gồ hình chữ C

– Xà gồ C dùng trong thi công nhà thép tiền chế

– Xà gồ C đa dạng về thông số kỹ thuật, độ dày và lỗ theo yêu cầu

– Tôn thép Sáng Chính chuyên cung cấp xà gồ, thép hộp, ống thép, thép hình chữ I, chữ U tại Bạc Liêu và các tỉnh miền tây lân cận.
– Sau khi được cán thép phôi có hình chữ C với các thông số kỹ thuật và độ dày khác nhau. Xà gồ C được sử dụng để lắp dựng các tòa nhà thép tiền chế như:

+ Nhà máy công nghiệp, nhà kho, xưởng kho lạnh …

+ Dự án nhà nước: nhà kho, phòng tập thể dục, bệnh viện, trung tâm hội nghị, triển lãm …

+ Trung tâm mua sắm và giải trí: siêu thị, trung tâm thương mại …

Quy cách xà gồ C

kích thước Xà gồ C Quy cách Xà gồ C

– Chất liệu: thép xà gồ đen hoặc thép xà gồ mạ kẽm

– Dưới đây là bảng tiêu chuẩn của xà gồ thép C

+ Thông số kỹ thuật xà gồ C

+ Trọng lượng: số kg / m

+ Độ dày: (đơn vị mm)

Thông số kỹ thuật xà gồ C

– Dưới đây là bảng thông số kỹ thuật của xà gồ C. Bảng này mô tả chi tiết từng loại xà gồ, kích thước và vị trí của nó.

– Trên thân xà gồ, có thể có lỗ hoặc không có lỗ.

– Chúng tôi có thể đục lỗ Oval: lỗ đơn hoặc lỗ kép ở bất kỳ vị trí nào trên mặt sau của xà gồ theo yêu cầu của khách hàng.

Bảng tra quy cách xà gồ c Bảng tra thông số kỹ thuật xà gồ c

Bảng tra cứu trọng lượng thép xà gồ Z

Đây là bảng tra kích thước và khối lượng của thép hình chữ Z. Để xem tổng thể bảng giá Thép hình, U, I, V, H  – Thép ống hộp Hòa Phát, Thép tấm, Mạ kẽm nhúng nóng, Inox 201, 304, 316. Phụ kiện thép, tôn lợp, tôn mát, tôn Việt Hàn, SSSC – mới nhất, mời Quý vị vui lòng truy cập >>> BẢNG GIÁ THÉP HÌNH 2020 >>> hoặc gọi hotline: 0983.436.161 (Mr Hoàn)

– Giá rẻ mỗi ngày, để có báo giá rẻ nhất, Quý vị hãy gửi đơn hàng cụ thể (số lượng, chủng loại, tên đơn vị, số điện thoại) vào email: thepcongnghiep1@gmail.com

Trên đây là bảng tra kích thước và khối lượng của thép hình chữ C. Để xem tổng thể bảng giá Thép hình, U, I, V, H  – Thép ống hộp Hòa Phát, Thép tấm, Mạ kẽm nhúng nóng, Inox 201, 304, 316.

 

5️⃣ Hình ảnh thẻ giàn giáo và hình ảnh treo thẻ ngoài công trường

6️⃣ Sản phẩm liên quan cùng chủng loại:

 

🔐 Thông tin liên hệ:

CÔNG TY TNHH CƠ KHÍ XÂY DỰNG THIÊN PHÚ

Giấy phép kinh doanh được cấp bởi Sở kế hoạch và đầu tư TPHCM
Mã số thuế: 0314753815
ĐC: 92/C25 Phan Huy Ích, Phường 15, Quận Tân Bình, TP. Hồ Chí Minh
SĐT: 093.484.2468
Email: thietbixaydungorg@gmail.com
Website chính thức: https://giangiaochuan.com

 

 

0/5 (0 Reviews)

Bài viết liên quan

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *